Perceived Expertise, Content Value, and Brand Trust in Influencer Marketing : (Record no. 11380)
[ view plain ]
| 000 -Đầu biểu | |
|---|---|
| 00741nam a22002177a 4500 | |
| 005 - Thời gian tạo/Chỉnh sửa | |
| 20260403102846.0 | |
| 008 - Cấu thành dữ liệu có độ dài cố định -- Thông tin chung | |
| 240801b2026 us ||||| |||| 00| | eng d | |
| 041 ## - Mã ngôn ngữ | |
| Mã ngôn ngữ chính văn | eng |
| 082 ## - Chỉ số phân loại DDC | |
| Ký hiệu phân loại | 650 |
| Chỉ số cutter | N-QU |
| 100 ## - Tiêu đề chính - Tên cá nhân | |
| Tên cá nhân | Nguyễn Anh Quân |
| 245 ## - Nhan đề và thông tin trách nhiệm | |
| Nhan đề | Perceived Expertise, Content Value, and Brand Trust in Influencer Marketing : |
| Phần còn lại của nhan đề | A Study of Gen Z Consumers in Vietnam / |
| Thông tin trách nhiệm | Nguyễn Anh Quân ; Nghd. : Nguyễn Thị Hương Ly |
| 260 ## - Địa chỉ xuất bản | |
| Nơi xuất bản | H. : |
| Nhà xuất bản | Trường Quốc tế, |
| Năm xuất bản, phát hành | 2026 |
| 300 ## - Mô tả vật lý | |
| Số trang | 136p. ; |
| Khổ cỡ | 30 cm. |
| 653 ## - Từ khóa tự do | |
| Từ khóa tự do | IB2021 |
| 653 ## - Từ khóa tự do | |
| Từ khóa tự do | Khóa luận chương trình IB |
| 653 ## - Từ khóa tự do | |
| Từ khóa tự do | Kinh doanh quốc tế |
| 700 ## - Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân | |
| Tên cá nhân | Nguyễn Thị Hương Ly, người hướng dẫn |
| 911 ## - Thông tin người biên mục | |
| Người nhập | Dung |
| 918 ## - Mã học phần | |
| Mã học phần | INS4011 |
| 942 ## - Dạng tài liệu (KOHA) | |
| Nguồn phân loại | |
| Kiểu tài liệu | Khóa luận |
| Dừng lưu thông | Mất tài liệu | Nguồn phân loại | Hư hỏng tài liệu | Không cho mượn | Thư viện sở hữu | Thư viện hiện tại | Kho tài liệu | Ngày bổ sung | Số lần ghi mượn | Ký hiệu phân loại | Đăng ký cá biệt | Cập nhật lần cuối | Ngày áp dụng giá thay thế | Kiểu tài liệu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N/A | N/A | N/A | N/A | Thư viện Trường Quốc tế - Cơ sở Trịnh Văn Bô | Thư viện Trường Quốc tế - Cơ sở Trịnh Văn Bô | Kho khóa luận, luận văn | 03/04/2026 | 650 N-QU | TVB.3/00424 | 03/04/2026 | 03/04/2026 | Khóa luận |



